Bản dịch của từ 鼓簧 trong tiếng Việt

鼓簧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

鼓簧 (Danh từ)

gǔ huáng
01

Đàn xướng; âm thanh phát ra từ ống nhạc.

1.吹笙。簧,笙管中的铜叶,借指笙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người nói khéo, tài ăn nói

3.比喻巧言善辩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ca ngợi, tán dương.

2.称颂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼓簧

huáng

Các từ liên quan

鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
簧口
簧口利舌
簧惑
簧管
簧舌
鼓
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
皷, 鼔, 𠡉, 𡔷, 𣫊, 𩉨, 𩉩, 𩉲, 𩊉, 𩌀, 𪔎, 𪔐, 𪔨, 皼
Hình thái radical:
⿰,壴,支
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép