Bản dịch của từ 鼓缶 trong tiếng Việt

鼓缶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

鼓缶 (Danh từ)

gú fǒu
01

Trống (về âm thanh), thể hiện sự buồn bã, thường liên quan đến tang lễ.

2.《艺文类聚》卷三六引晋孙楚《庄周赞》:“庄周旷荡,高才英隽,本道根贞,归于大顺。妻之不哭,亦何所欢,慢吊鼓缶,放此诞言﹐殆矫其情,近失自然。”后即借“鼓缶”以指丧妻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cái trống đất, nhạc cụ gõ bằng đất

1.敲奏一种瓦质乐器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼓缶

fǒu

Các từ liên quan

鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
鼓
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
皷, 鼔, 𠡉, 𡔷, 𣫊, 𩉨, 𩉩, 𩉲, 𩊉, 𩌀, 𪔎, 𪔐, 𪔨, 皼
Hình thái radical:
⿰,壴,支
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép