Bản dịch của từ 鼓风机 trong tiếng Việt

鼓风机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

鼓风机 (Danh từ)

gǔ fēng jī
01

Máy thổi gió, thường dùng để thông gió hoặc cấp gió cho lò nướng và công trình

产生气流的机械,常见的是在蜗牛状的外壳里装着叶轮,用于各种炉灶的送风,建筑物和矿井的通风、排气等。也叫风机。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼓风机

fēng

Các từ liên quan

鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
风世
风丝
风丝不透
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
鼓
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
皷, 鼔, 𠡉, 𡔷, 𣫊, 𩉨, 𩉩, 𩉲, 𩊉, 𩌀, 𪔎, 𪔐, 𪔨, 皼
Hình thái radical:
⿰,壴,支
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép