Bản dịch của từ 鼗武 trong tiếng Việt

鼗武

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táo

ㄊㄠˊtaothanh sắc

鼗武 (Danh từ)

táo wǔ
01

殷代摇小鼓的乐师名后借指精于本职技艺高明的能人可理解为能干的乐师/能工巧匠”。

《论语.微子》:“大师挚适齐,亚饭干适楚,三饭缭适蔡,四饭缺适秦,鼓方叔入于河,播鼗武入于汉,少师阳﹑击磬襄入于海。”“播鼗武”指殷时摇小鼓的乐师名武的人。后以“鼗武”借指精于本职工作的能人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼗武

táo

Các từ liên quan

鼗牢
鼗耳
鼗铎
鼗鞞
鼗音
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
鼗
Bính âm:
【táo】【ㄊㄠˊ】【ĐÀO】
Các biến thể:
㲈, 鞀, 鞉, 𡣐, 𩊲, 𩌿, 𩎣, 𪔛
Hình thái radical:
⿱,兆,鼓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一フノ丶一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép