Bản dịch của từ 鼠凭社贵 trong tiếng Việt
鼠凭社贵
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǔ | ㄕㄨˇ | sh | u | thanh hỏi |
鼠凭社贵 (Tính từ)
【shǔ píng shè guì】
01
Chuột làm ổ dưới miếu, người xấu dựa thế hiếp người; Chuột dựa vào xã hội quý giá
鼠:指老鼠;凭:依靠;社:社交、社会;贵:珍贵、重要。整体意思是指在社会中,老鼠(象征小人物)依靠社会的价值。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼠凭社贵
shǔ
鼠
píng
凭
shè
社
guì
贵
Các từ liên quan
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
凭中
凭临
凭书请客,奉贴勾人
凭亿
凭仗
社主
社事
社交
社交才能
社人
贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
- Bính âm:
- 【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỬ】
- Các biến thể:
- 䑕, 𠏙, 𣆎, 𣆨, 𣇑, 𦥩, 鼡
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鼠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䠱
潻
襩
暏
数
龧
襡
㳆
蠴
薥
䞖
㻿
鼴
䶆
鼺
䶈
鼩
鼳
鼹
䶄
䶇
鼭
䶃
鼧
塱
煌
幙
溗
慠
韴
蓊
觢
䧷
督
滄
缞
鼠标
老鼠
松鼠
仓鼠
袋鼠
滑鼠
鼠辈
鼹鼠
豚鼠
田鼠
