Bản dịch của từ 鼠啮肠 trong tiếng Việt

鼠啮肠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

鼠啮肠 (Danh từ)

shǔ niè cháng
01

Xương lòng (món ăn) làm từ ruột/ruột non của chuột (xem ‘鼠拖肠’)

见“鼠拖肠”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼠啮肠

shǔ

niè

cháng

Các từ liên quan

鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
啮合
啮咋
啮咬
啮啃
啮啖
肠套叠
肠子
肠断
鼠
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỬ】
Các biến thể:
䑕, 𠏙, 𣆎, 𣆨, 𣇑, 𦥩, 鼡
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép