Bản dịch của từ 鼠布 trong tiếng Việt

鼠布

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

鼠布 (Danh từ)

shǔ bù
01

Một loại 'khăn/vải' tưởng tượng làm từ lông một loài thú như chuột lửa trong cổ tích Trung Hoa (theo mô tả: lông dài 3–4 phân, lấy làm vải), thường xuất hiện trong ghi chép cổ - gọi tắt là “鼠布

即火浣布。据《海内十洲记.炎洲》载:炎洲有火林山﹐山中有火光兽﹐大如鼠﹐毛长三四寸﹐或赤或白。取其毛缉以为布﹐时人号为火浣布﹐后人称之为“鼠布”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼠布

shǔ

Các từ liên quan

鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
布丁
布代
布令
布伍
鼠
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỬ】
Các biến thể:
䑕, 𠏙, 𣆎, 𣆨, 𣇑, 𦥩, 鼡
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép