Bản dịch của từ 鼠曲草 trong tiếng Việt

鼠曲草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

鼠曲草 (Danh từ)

shǔ qū cǎo
01

Thử khúc thảo (vị thuốc đông y), rau khúc (để làm bánh khúc)

一年生草本植物,通常从基部分枝,叶子互生,匙形或条形,有柔软的白毛,头状花序,花黄色茎和叶子可以入药,有镇咳祛痰等作用也叫清明菜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼠曲草

shǔ

cǎo

鼠
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỬ】
Các biến thể:
䑕, 𠏙, 𣆎, 𣆨, 𣇑, 𦥩, 鼡
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép