Bản dịch của từ 鼠李 trong tiếng Việt

鼠李

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

鼠李 (Danh từ)

shú lǐ
01

Tên một loài cây (cây bụi hay cây nhỏ), lá đối, hoa vàng xanh mùa xuân, quả nhỏ màu tím đen; hạt có dầu, quả và vỏ dùng làm thuốc, vỏ/ lá lấy nhựa/dung dịch vàng, gỗ có thể chạm khắc.

木名。落叶灌木或小乔木。叶对生,春季开黄绿色花。实大小如豆,紫黑色。种子油作润滑油,果肉入药,树皮和叶可提拷胶,树皮和果亦可作黄色染料,木材可制器具并可雕刻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼠李

shǔ

Các từ liên quan

鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
鼠
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỬ】
Các biến thể:
䑕, 𠏙, 𣆎, 𣆨, 𣇑, 𦥩, 鼡
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép