Bản dịch của từ 鼠疫 trong tiếng Việt

鼠疫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

鼠疫 (Danh từ)

shǔ yì
01

Bệnh dịch hạch

急性传染病,病原体是鼠疫杆菌,啮齿动物如鼠、兔等感染这种病之后,再由蚤传入人体根据症状的不同可分为腺鼠疫、肺鼠疫和败血型鼠疫三种腺鼠疫的症状是头疼、发高烧,淋巴结肿胀, 有时溃烂肺鼠疫的症状是咳嗽,吐暗红色的痰败血型鼠疫的症状是呕吐、谵妄、昏迷,体温往往不高 也叫黑死病

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼠疫

shǔ

鼠
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỬ】
Các biến thể:
䑕, 𠏙, 𣆎, 𣆨, 𣇑, 𦥩, 鼡
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép