Bản dịch của từ 鼠目 trong tiếng Việt
鼠目
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǔ | ㄕㄨˇ | sh | u | thanh hỏi |
鼠目 (Tính từ)
【shǔ mù】
01
Mắt của chuột; (cụm từ cổ/đồ họa) chỉ mắt nhỏ, tầm nhìn hẹp
1.鼠眼。
Ví dụ
02
Mắt nhỏ và lồi, dáng vẻ khinh bỉ, hèn hạ (dùng để chê người còi cọc, tầm thường)
2.谓眼小而突出。形容人的寒贱相。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼠目
shǔ
鼠
mù
目
Các từ liên quan
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
- Bính âm:
- 【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỬ】
- Các biến thể:
- 䑕, 𠏙, 𣆎, 𣆨, 𣇑, 𦥩, 鼡
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鼠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䠱
潻
襩
暏
数
龧
襡
㳆
蠴
薥
䞖
㻿
鼴
䶆
鼺
䶈
鼩
鼳
鼹
䶄
䶇
鼭
䶃
鼧
塱
煌
幙
溗
慠
韴
蓊
觢
䧷
督
滄
缞
鼠标
老鼠
松鼠
仓鼠
袋鼠
滑鼠
鼠辈
鼹鼠
豚鼠
田鼠
