Bản dịch của từ 鼠雀 trong tiếng Việt
鼠雀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǔ | ㄕㄨˇ | sh | u | thanh hỏi |
鼠雀 (Danh từ)
【shǔ què】
01
Chuột và chim sẻ (chỉ hai loài nhỏ: chuột và chim nhỏ); đôi khi dùng theo kiểu liệt kê các loài nhỏ bé, tầm thường
1.鼠与雀。
Ví dụ
02
Việc kiện tụng; sự tranh tụng (hình thức tố tụng, tranh chấp pháp lý)
2.指讼事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼠雀
shǔ
鼠
què
雀
Các từ liên quan
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
- Bính âm:
- 【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỬ】
- Các biến thể:
- 䑕, 𠏙, 𣆎, 𣆨, 𣇑, 𦥩, 鼡
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鼠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䠱
潻
襩
暏
数
龧
襡
㳆
蠴
薥
䞖
㻿
鼴
䶆
鼺
䶈
鼩
鼳
鼹
䶄
䶇
鼭
䶃
鼧
塱
煌
幙
溗
慠
韴
蓊
觢
䧷
督
滄
缞
鼠标
老鼠
松鼠
仓鼠
袋鼠
滑鼠
鼠辈
鼹鼠
豚鼠
田鼠
