Bản dịch của từ 鼢鼠 trong tiếng Việt
鼢鼠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
鼢鼠 (Danh từ)
【fén shǔ】
01
Một loài chuột đào hang (gầy thấp, đuôi ngắn, móng trước to), sống dưới đất, phá hại cây trồng; giống chuột chũi/chuột đất ở vùng đồng bằng và thảo nguyên
一种危害农作物的鼠类。体矮胖,尾很短,无耳壳,眼很小,肢短而壮,前肢爪特别长大,用以掘土。毛细而柔,多呈粉红色或赤褐色,一般额部有一闪亮白毛区。栖居在草原地区和田间,营地下生活,洞道复杂﹐长可达数十米,以植物的根﹑地下茎和嫩芽为食,分布于俄罗斯西伯利亚﹑蒙古和我国北部。古人以为即鼹鼠。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼢鼠
fén
鼢
shǔ
鼠
Các từ liên quan
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
- Bính âm:
- 【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẪN】
- Các biến thể:
- 蚡, 𪖅, 蚠
- Hình thái radical:
- ⿰,鼠,分
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鼠
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳻
朌
䩿
坆
㷊
羵
豮
燓
蚠
㸮
炃
汾
鼱
鼨
鼦
䶂
鼫
鼬
鼪
鼳
䶈
䶉
鼯
䶅
鴲
檐
㦽
鍹
㭀
䦪
檪
䮏
穝
濔
巁
䝀
针鼢
