ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
鼮
Bảng phân tích âm vị 鼮
Tíng
Đình. (Danh) Giống chuột trên mình có vằn như con báo; tíng; ngăn cách, phân chia
分开、隔离的意思。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép