Bản dịch của từ 鼯猱 trong tiếng Việt

鼯猱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

鼯猱 (Danh từ)

wú náo
01

Chỉ hai loài: chuột cây (鼯鼠) và vượn/khỉ (). Trong văn cổ dùng làm cách gọi miệt thị người dân các bộ tộc miền Nam.

鼯鼠与猿猴。旧时对南方少数民族的蔑称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼯猱

náo

Các từ liên quan

鼯技
鼯穷
鼯鼠
鼯鼠之丑
猱儿
猱升
猱援
猱搔虎痒
猱杂
鼯
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
Các biến thể:
𧋋, 𪁙, 𪕜, 𪕡
Hình thái radical:
⿰,鼠,吾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ一丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép