Bản dịch của từ 鼲貂 trong tiếng Việt
鼲貂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hún | ㄏㄨㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
鼲貂 (Danh từ)
【hún diāo】
01
Tên chỉ hai loài chuột giống (鼲 và 貂) cùng họ chuột; lông rất quý, dùng làm áo lông; thời xưa đuôi thường làm trang trí mũ triều thần.
鼲和貂。均为鼠属,其毛皮极为珍贵,可制衣裘。古代侍臣常以其尾为冠饰。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼲貂
hún
鼲
diāo
貂
Các từ liên quan
鼲子
鼲鼠
貂不足,狗尾续
- Bính âm:
- 【hún】【ㄏㄨㄣˊ】【HỒN】
- Các biến thể:
- 𧳰
- Hình thái radical:
- ⿺,鼠,軍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鼠
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丨一乚一一乚一一乚一一乚丶乚一丨乚一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑮
浑
琿
䊐
䐊
䡣
混
渾
馄
㨡
㮯
䛰
鼫
䶈
鼩
鼭
䶂
鼹
鼯
䶇
鼠
鼤
鼢
鼳
鑇
鑧
䰎
䲆
䘇
攠
驋
黐
䆎
讀
籧
鰵
