ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
鼷鼠
Bảng phân tích âm vị 鼷
Xī
Chuột nhắt; chuột lắt; chuột rũi
小家鼠
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chuột xạ
哺乳动物, 身体灰色, 尾短, 眼小, 在地下打动, 吃甘薯、花生、豆类等植物的地下部分, 也吃牧草, 对农牧业危害性很大
xī
鼷
shǔ
鼠
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép