Bản dịch của từ 鼻孔朝天 trong tiếng Việt

鼻孔朝天

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˊbithanh sắc

鼻孔朝天 (Tính từ)

bí kǒng cháo tiān
01

Ngẩng đầu mũi hướng lên trên nghĩa là ngạo mạn, ngạo mạn (như ngẩng đầu ưỡn ngực tức là coi thường người khác)

仰起头来鼻孔朝天。形容高傲自大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼻孔朝天

kǒng

cháo

tiān

Các từ liên quan

鼻上
鼻中隔
鼻亭
鼻亭山
鼻亭神
孔业
孔乙己
孔亟
孔任
朝三暮四
朝不保夕
朝不保暮
天一
天一阁
天丁
天上人间
鼻
Bính âm:
【bí】【ㄅㄧˊ】【TỊ】
Các biến thể:
𢋛, 𢍂, 𦤓
Hình thái radical:
⿱,自,畀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép