Bản dịch của từ 齏 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Gừng, tỏi, hẹ được giã nhỏ, nhuyễn như giã giập (giúp nhớ: '' như 'kê' giã nhỏ để nấu canh).

搗碎的薑、蒜、韭菜等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhuyễn, nhỏ vụn: bột nhuyễn, âm thanh nhỏ vụn (giúp nhớ: âm thanh như hạt gạo nhỏ vụn).

細,碎:~粉。~音(細碎的聲音)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

齏
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
䪠, 䪡, 䪢, 䪣, 虀, 韲, 齑, 𠬘, 𦦏, 𧅱, 𧅴, 𩐇, 𩐈, 𩐋, 𩐎, 𩐐, 𩐑, 𩐒, 𩐓, 𧅠, 𪔉
Hình thái radical:
⿵,齊,韭
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶丿丨乚丿丿乚丶丿丨一一丨一一一丨一一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép