Bản dịch của từ 齐司封 trong tiếng Việt

齐司封

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

齐司封 (Danh từ)

qí sī fēng
01

Tên cổ/đồng thoại chỉ cái kéo (xưng hóm hỉnh: “剪刀的戏称),源自文房用具的拟官名

剪刀的戏称。齐,通“剪”。宋洪林在《文房图赞》中把文房的用具画为十八人﹐各封以官﹐并为文赞之。封剪刀为“齐司封”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 齐司封

fēng

Các từ liên quan

齐一
齐三士
齐世
齐世庸人
齐东
司业
司中
司书
司事
司人
封一
封三
封事
封二
封人
齐
Bính âm:
【jì】【ㄑㄧˊ, ㄐㄧˋ】【TỀ】
Các biến thể:
齊, 亝, 斉, 斊, 𠫸, 𠫼, 𡕓, 𦙟
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép