Bản dịch của từ 齐天大圣 trong tiếng Việt

齐天大圣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

齐天大圣 (Danh từ)

qí tiān dà shèng
01

Tề Thiên Đại Thánh — danh hiệu của Tôn Ngộ Không, chỉ người có thần thông diệu dụng, tài năng phi thường (có sắc thái huyền thoại/khôi hài).

指神通广大的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 齐天大圣

tiān

shèng

Các từ liên quan

齐一
齐三士
齐世
齐世庸人
齐东
天一
天一阁
天丁
天上人间
大一统
大万
大丈夫
圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
齐
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ, ㄑㄧˊ】【TỀ】
Các biến thể:
齊, 亝, 斉, 斊, 𠫸, 𠫼, 𡕓, 𦙟
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép