Bản dịch của từ 齐山 trong tiếng Việt

齐山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

齐山 (Danh từ)

qí shān
01

Tên núi (địa danh). Núi ở vùng Quí Trì, xưa thuộc Trì Châu (nay phía nam Quý Trì, tỉnh An Huy). Thường xuất hiện trong thơ văn cổ (tức 'núi Tề').

山名。唐时属池州(在今安徽贵池南)。唐杜牧《九日齐山登高》诗﹕“江涵秋影雁初飞﹐与客携壶上翠微。尘世难逢开口笑﹐菊花须插满头归。但将酩酊酬佳节﹐不用登临恨落晖。古往今来只如此﹐牛山何必独沾衣!”后人诗文中言及“齐山”﹐多用此典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 齐山

shān

Các từ liên quan

齐一
齐三士
齐世
齐世庸人
齐东
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
齐
Bính âm:
【jì】【ㄑㄧˊ, ㄐㄧˋ】【TỀ】
Các biến thể:
齊, 亝, 斉, 斊, 𠫸, 𠫼, 𡕓, 𦙟
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép