Bản dịch của từ 齐心併力 trong tiếng Việt

齐心併力

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

齐心併力 (Thành ngữ)

qí xīn bìng lì
01

Nhất trí đồng lòng, cùng nhau hợp lực để đạt mục tiêu (từ Hán-Việt: = tề, = tâm, 併力 = gộp sức).

形容认识一致,共同努力。同“齐心协力”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 齐心併力

xīn

bìng

Các từ liên quan

齐一
齐三士
齐世
齐世庸人
齐东
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
力不从愿
力不胜任
齐
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ, ㄑㄧˊ】【TỀ】
Các biến thể:
齊, 亝, 斉, 斊, 𠫸, 𠫼, 𡕓, 𦙟
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép