Bản dịch của từ 齐烹 trong tiếng Việt

齐烹

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

齐烹 (Thành ngữ)

qí pēng
01

Một điển tích lịch sử: thời Hán sơ, quan sĩ Lệ Thực Cự bị Tề vương Điền Quảng nghi ngờ và bị giết (hành hình bằng cách nấu/chưng). Trong văn học sau này dùng để chỉ chuyện bị hại vì bị nghi ngờ hoặc bị xử tử do phản lòng/出卖的怀疑

汉初,郦食其为汉王游说齐王,齐王田广怀疑郦食其出卖自己,便把他烹死。事见《史记.郦生陆贾列传》。后诗文中遂用为典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 齐烹

pēng

Các từ liên quan

齐一
齐三士
齐世
齐世庸人
齐东
烹冰
烹分
烹割
烹和
烹啜
齐
Bính âm:
【jì】【ㄑㄧˊ, ㄐㄧˋ】【TỀ】
Các biến thể:
齊, 亝, 斉, 斊, 𠫸, 𠫼, 𡕓, 𦙟
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép