Bản dịch của từ 齐眉举案 trong tiếng Việt

齐眉举案

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

齐眉举案 (Tính từ)

qí méi jǔ àn
01

Vợ chồng tôn trọng nhau, đối xử lịch sự với nhau (bắt nguồn từ xa xưa khi bưng mâm ngang tầm lông mày), là ẩn dụ cho hành vi vợ chồng đối xử với nhau như khách hoặc đối xử tôn trọng nhau.

案:古时有脚的托盘。送饭时把托盘举得跟眉毛一样高。后形容夫妻互相尊敬。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 齐眉举案

méi

àn

Các từ liên quan

齐一
齐三士
齐世
齐世庸人
齐东
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
案临
案举
案事
案件
齐
Bính âm:
【jì】【ㄑㄧˊ, ㄐㄧˋ】【TỀ】
Các biến thể:
齊, 亝, 斉, 斊, 𠫸, 𠫼, 𡕓, 𦙟
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép