Bản dịch của từ 齔 trong tiếng Việt
齔
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄣˋ | ch | en | thanh huyền |
齔 (Động từ)
【chèn】
01
(Hội ý) Từ chữ 齒 (răng) và 𠤎 (diān) tạo thành, hình người đảo ngược, chữ 顛 ban đầu. Nghĩa gốc: trẻ em thay răng, rụng răng sữa thay răng vĩnh viễn
(會意。从齒,𠤎(diān)聲,倒人形,「顛」初文。本義:兒童換牙,脫乳齒換恆齒)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ việc rụng răng sữa và mọc răng vĩnh viễn
同本義
Ví dụ
齔 (Danh từ)
【chèn】
01
Răng sữa (răng trẻ con mới mọc)
乳齒
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ chung thời thơ ấu, tuổi nhỏ (như: trẻ con mới thay răng, giai đoạn đầu đời)
泛指童年。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄣˋ】【THẨM】
- Các biến thể:
- 齓, 龀, 𪗕, 𪗗, 𪗠, 𪗥
- Hình thái radical:
- ⿰,齒,匕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 齒
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨一丿丶丿丶一丿丶丿丶乚丨一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
爯
龀
櫬
䜟
趂
偁
衬
榇
疢
趁
襯
穪
齠
齯
䶢
䶔
齤
齺
齢
齴
䶚
齘
齬
齼
懚
齢
鮫
䭋
䃟
禮
瞩
蟝
𠚝
鳇
濠
檄
