Bản dịch của từ 齿式 trong tiếng Việt

齿式

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǐ

ㄔˇchithanh hỏi

齿式 (Danh từ)

chǐ shì
01

Phương pháp ghi số răng theo phân số trong khảo cổ (ghi riêng nửa hàm trên và nửa hàm dưới: số răng cửa, răng nanh, răng tiền hàm, răng hàm lớn).

考古学上以分数方式表示动物,尤其是人的上、下颚各半的各型牙齿(门齿、犬齿、前臼齿、大臼齿)数目的方式。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 齿式

chǐ

齿

shì

齿
Bính âm:
【chǐ】【ㄔˇ】【XỈ】
Các biến thể:
齒, 歯, 𠔒, 𠚒, 𠚕, 𡽔, 𣥫, 𣦗, 𦦂
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
齿
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép