Bản dịch của từ 龀齿 trong tiếng Việt
龀齿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄣˋ | ch | en | thanh huyền |
龀齿 (Danh từ)
【chèn chǐ】
01
Răng sữa đã rụng ở trẻ em, gọi là răng thay.
3.儿童脱去的乳齿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trẻ con, trẻ em (chỉ trẻ nhỏ theo nghĩa cổ, dễ nhớ qua hình ảnh những chiếc răng sữa của trẻ).
4.儿童。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Răng cửa mọc thẳng, sát nhau, giống như răng nanh, thường dùng để chỉ răng trẻ em hoặc răng mọc thẳng đều.
1.亦作“齓齿”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Răng sữa của trẻ em, giai đoạn trẻ thay răng, còn gọi là răng sún.
2.儿童换齿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龀齿
chèn
龀
chǐ
齿
Các từ liên quan
龀岁
龀年
龀童
龀髫
齿冠
齿决
齿冷
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
- Các biến thể:
- 齔, 齓, 𢎕, 𪗕, 𪗗, 𪗠, 𪗥
- Hình thái radical:
- ⿰,齿,匕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 齿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨一ノ丶フ丨ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齓
襯
櫬
穪
疢
谶
衬
偁
䜟
讖
稱
䞋
龃
齿
龇
龌
龅
龊
龆
龉
龁
龄
龂
龋
㲳
唍
㫉
畜
鸯
袓
䬢
厜
脠
郸
貢
䍨
