Bản dịch của từ 龍 trong tiếng Việt
龍

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龍 (Danh từ)
Rồng - loài vật huyền thoại có vảy, râu, thường tượng trưng cho sức mạnh và quyền uy trong văn hóa Đông Á
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Biểu tượng của hoàng đế trong thời phong kiến, thể hiện quyền lực tối cao và sự thiêng liêng
封建時代用龍作爲皇帝的象徵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Phương ngữ) Vật gì đó bị cong vẹo, không tròn trịa, ví dụ như vành xe đạp bị cong
〈方〉∶歪扭不圓。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ (tên họ của người)
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Hình tượng con rồng trong văn tự cổ, biểu thị loài vật thần thoại có vảy, râu, có thể điều khiển mưa gió)
(象形。甲骨文,象龍形。本義:古代傳說中一種有鱗有須能興雲作雨的神異動物)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Văn chương hoặc thư pháp hùng hồn, rực rỡ và uyển chuyển như rồng
喻文章,書法的雄健華麗。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Người xuất chúng, anh hùng, bậc tài ba vượt trội
喻不凡之士,豪傑之士
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngựa tốt, ngựa quý hiếm và nhanh nhẹn
喻駿馬
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tính cách thẳng thắn, kiên cường, không dễ khuất phục
比喻性格亢直。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 䮾, 䰱, 尤, 尨, 竜, 龒, 龙, 龍, 㡣, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢄫, 𢅛, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𫵎, 𮧻
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龍
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一一一フ一フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
