Bản dịch của từ 龍 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

(Danh từ)

lóng
01

Rồng - loài vật huyền thoại có vảy, râu, thường tượng trưng cho sức mạnh và quyền uy trong văn hóa Đông Á

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Biểu tượng của hoàng đế trong thời phong kiến, thể hiện quyền lực tối cao và sự thiêng liêng

封建時代用龍作爲皇帝的象徵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(Phương ngữ) Vật gì đó bị cong vẹo, không tròn trịa, ví dụ như vành xe đạp bị cong

〈方〉∶歪扭不圓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Họ (tên họ của người)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

(Hình tượng con rồng trong văn tự cổ, biểu thị loài vật thần thoại có vảy, râu, có thể điều khiển mưa gió)

(象形。甲骨文,象龍形。本義:古代傳說中一種有鱗有須能興雲作雨的神異動物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Văn chương hoặc thư pháp hùng hồn, rực rỡ và uyển chuyển như rồng

喻文章,書法的雄健華麗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Người xuất chúng, anh hùng, bậc tài ba vượt trội

喻不凡之士,豪傑之士

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Ngựa tốt, ngựa quý hiếm và nhanh nhẹn

喻駿馬

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Tính cách thẳng thắn, kiên cường, không dễ khuất phục

比喻性格亢直。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

龍
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
䮾, 䰱, 尤, 尨, 竜, 龒, 龙, 龍, 㡣, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢄫, 𢅛, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𫵎, 𮧻
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一一フ一フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép