Bản dịch của từ 龐 trong tiếng Việt
龐
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Páng | ㄆㄤˊ | N/A | N/A | N/A |
龐 (Tính từ)
【páng】
01
Lộn xộn, hỗn độn như chợ búa đông đúc
雜亂。《舊唐書•卷一三一•李勉傳》:“汴州水陸所湊,邑居龐雜,號為難理。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khuôn mặt, gương mặt, dễ liên tưởng đến 'mặt bàng' (mặt lớn)
面貌、臉蛋。如:“面龐”、“臉龐”。元•王實甫 《西廂記•第二本•第二折》:“衣冠濟楚龐兒俊,可知道引動俺鶯鶯。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Họ người, ví dụ như nhân vật lịch sử Bàng Tuấn
姓。如戰國時魏國有龐涓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
To lớn, đồ sộ như núi, dễ nhớ vì 'bàng' nghe giống 'bành' lớn
高大。如:“龐大”。唐•柳宗元《三戒•黔之驢》:“形之龐也類有德,聲之宏也類有能。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【páng】【ㄆㄤˊ】【BÀNG】
- Các biến thể:
- 䮾, 庞, 龎
- Hình thái radical:
- ⿸,广,龍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一丶ノ一丨フ一一一フ一フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝑
螃
㑂
龎
嫎
庞
鳑
䨦
夆
㫄
舽
厐
庛
㡽
廂
庿
㢓
度
庑
庅
廬
㢁
庬
庴
聸
䥋
蹨
鵦
䜋
䜔
鏩
礗
饄
㜸
豶
䕩
