Bản dịch của từ 龑 trong tiếng Việt
龑
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
龑 (Tính từ)
【yǎn】
01
Chữ do Lưu Yển thời Nam Hán tạo ra, nghĩa là “rồng bay trên trời” tượng trưng cho sự cao sang, sáng rỡ (như rồng bay trên trời xanh rộng lớn).
中国五代时南汉刘岩为自己名字造的字,义为“飞龙在天”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂN】
- Các biến thể:
- 䶮, 𪚔
- Hình thái radical:
- ⿱,龍,天
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 龍
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶丿一丿乚丶丶一乚一乚一一一丿一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
巚
䗺
戭
眼
酓
鼹
抁
偃
甗
黬
厴
遃
龗
龕
龖
龏
龎
龘
龍
龒
龍
䶬
龓
龔
儸
續
鶵
纇
䪃
䑏
攝
劗
譅
䠫
鷝
𠑣
