Bản dịch của từ 龙光瑞像 trong tiếng Việt

龙光瑞像

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙光瑞像 (Danh từ)

lóng guāng ruì xiàng
01

Danh hiệu pho tượng Phật cổ ở Ấn Độ (tên riêng): ‘Long Quang Thụy Tượng’ — pho tượng do Khuông Mã Thiên (鸠摩罗什) liên quan, từng được đưa về Trường An rồi rước về Giang Tả, tôn ở chùa Long Quang.

古天竺佛像名。鸠摩罗琰自古天竺负至龟兹,龟兹王以妹妻之,后生鸠摩罗什,罗什博读大小乘经论。后秦主姚兴弘始三年入长安,携像来。晋末安帝义熙十三年,刘裕破后秦入长安,躬迎此像还于江左,止龙光寺,故称龙光瑞像。参阁《资持记下三.释僧像》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙光瑞像

lóng

guāng

ruì

xiàng

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
光临
光亮
光仪
瑞世
瑞云
瑞人
瑞令
瑞佑
像主
像似
像儿
像塔
像声
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép