Bản dịch của từ 龙华三会 trong tiếng Việt

龙华三会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙华三会 (Danh từ)

lóng huá sān huì
01

Thuật ngữ Phật giáo: ba kỳ pháp hội tại Long Hoa do Maitreya (Di Lặc) thuyết pháp cứu độ chúng sinh, chia làm sơ hội, nhị hội, tam hội; nghĩa gần như “pháp hội cứu độ”.

佛教语。度人出世的法会。弥勒菩萨在龙华树下开法会三次济度世人,分初会﹑二会﹑三会。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙华三会

lóng

huá

sān

huì

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
华东
华东师范大学
华丝
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
会丧
会串
会事
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép