Bản dịch của từ 龙唇 trong tiếng Việt
龙唇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙唇 (Danh từ)
【lóng chún】
01
Tên mỹ gọi của phần chạm trang trí giống môi (唇) trên cây đàn (琴),cũng chỉ loại miệng đàn có trang trí rồng hoặc hình dáng như rồng (Hán-Việt: long/xuyên liên hệ).
琴唇的美称。或说琴唇以龙为饰者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙唇
lóng
龙
chún
唇
Các từ liên quan
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
唇不离腮
唇亡齿寒
唇吻
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫳
嚨
竜
䥢
蠪
尨
珑
㚅
㦕
笼
泷
䙪
䶭
䶮
龛
龚
笼
出
氿
庁
㞥
㘝
𠇐
𠂝
圤
㒱
𠕊
芀
𠚻
龙眼
龙虾
龙头
乌龙
接龙
恐龙
尼龙
成龙
沙龙
龙井
