Bản dịch của từ 龙团 trong tiếng Việt
龙团
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙团 (Danh từ)
【lóng tuán】
01
Tên một loại trà tiến phẩm thời Tống, hình bánh, trên mặt có hoa văn rồng (một thứ bánh trà cổ)
1.宋代贡茶名。饼状,上有龙纹,故称。
Ví dụ
02
Hoa văn hình rồng cuộn; họa tiết rồng quấn (trên đồ gốm, kiến trúc, trang trí)
2.盘龙纹饰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙团
lóng
龙
tuán
团
Các từ liên quan
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫳
嚨
竜
䥢
蠪
尨
珑
㚅
㦕
笼
泷
䙪
䶭
䶮
龛
龚
笼
出
氿
庁
㞥
㘝
𠇐
𠂝
圤
㒱
𠕊
芀
𠚻
龙眼
龙虾
龙头
乌龙
接龙
恐龙
尼龙
成龙
沙龙
龙井
