Bản dịch của từ 龙头属老成 trong tiếng Việt
龙头属老成
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙头属老成 (Thành ngữ)
【lóng tóu shǔ lǎo chéng】
01
Câu thành ngữ bắt nguồn từ câu chuyện Lương Hạo đời Tống: chỉ việc một người tuổi già mới đỗ đạt (đỗ trạng nguyên hoặc đạt thành công muộn), thường mang ý vừa mừng vừa tiếc vì đã quá muộn.
宋代梁颢故事。相传梁颢八十二岁中状元,其登科谢恩诗云:“天福三年来应举,雍熙二载始成名。饶他白发巾中满,且喜青云足下生。看榜已无朋辈在,归家惟有子孙迎。也知年少登科好,争奈龙头属老成。”见宋孔平仲《孔氏谈苑.梁灏八十二作大魁》﹑宋范正敏《遯斋闲览》。后遂以作为老年中榜之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙头属老成
lóng
龙
tóu
头
shǔ
属
lǎo
老
chéng
成
Các từ liên quan
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
头一无二
头七
头上
头上安头
属下
属丝
属丝言
属书
属于
老一辈
老丈
老丈人
老三届
成丁
成世
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫳
嚨
竜
䥢
蠪
尨
珑
㚅
㦕
笼
泷
䙪
䶭
䶮
龛
龚
笼
出
氿
庁
㞥
㘝
𠇐
𠂝
圤
㒱
𠕊
芀
𠚻
龙眼
龙虾
龙头
乌龙
接龙
恐龙
尼龙
成龙
沙龙
龙井
