Bản dịch của từ 龙媒 trong tiếng Việt
龙媒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙媒 (Danh từ)
【lóng méi】
01
Ngựa tốt, ngựa giống quý (骏马、良马); Hán-Việt: Long môi/Long môi? (ghi nhớ: '龙' = long, biểu tượng cao quý của ngựa tốt)
骏马、良马。。唐.杜甫.昔游诗:「有能市骏骨,莫恨少龙媒。」
Ví dụ
02
土龙。。北周.庾信.和李司录喜雨诗:「临河沉璧玉,夹道画龙媒。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙媒
lóng
龙
méi
媒
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫳
嚨
竜
䥢
蠪
尨
珑
㚅
㦕
笼
泷
䙪
䶭
䶮
龛
龚
笼
出
氿
庁
㞥
㘝
𠇐
𠂝
圤
㒱
𠕊
芀
𠚻
龙眼
龙虾
龙头
乌龙
接龙
恐龙
尼龙
成龙
沙龙
龙井
