Bản dịch của từ 龙孙 trong tiếng Việt
龙孙

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙孙 (Danh từ)
Tên một giống ngựa quý (tên riêng của ngựa chiến; 'Long Tôn' — tên ngựa), tức là tên loài/ngựa tốt
1.骏马名。
Con cháu của vua; hậu duệ hoàng tộc (thường chỉ người có dòng dõi hoàng gia)
2.称帝王的后裔。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
3.《魏书.王慧龙传》:“﹝王慧龙﹞幼聪慧,愉以为诸孙之龙,故名焉。”后因以“龙孙”敬称他人之孙。
Một tên gọi khác của cây/món măng (măng tre, tức '笋')
4.笋的别称。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên cổ chỉ loài tre non (chỉ cây tre non, đặc biệt là tre mới mọc)
5.指新竹。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ chung một loại cây tre/giống tre (từ cổ; 泛指竹)
6.泛指竹。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một thứ tre nhỏ, mọc trong khe núi, cao chưa tới một thước, thân rất mảnh như cây kim (một loài tre nhỏ).
7.竹的一种。生山谷间,高不盈尺,细仅如针。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Măng tre non; chồi măng (măng nhỏ)
8.指小竹。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loài chuồn chuồn màu đỏ (cụ thể: chỉ những con chuồn chuồn có thân/đầu màu đỏ)
9.指红色的蜻蜓。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙孙
lóng
龙
sūn
孙
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
