Bản dịch của từ 龙宾 trong tiếng Việt
龙宾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙宾 (Danh từ)
【lóng bīn】
01
Thần linh hay tinh linh của mực (mực tàu) — theo truyện cổ, là “mực tinh” (守墨之神), còn gọi là tượng trưng cho tinh khí trong mực; về sau còn dùng để chỉ tên mực.
守墨之神。唐冯贽《云仙杂记.陶家瓶馀事》﹕“玄宗御案墨曰龙香剂。一日﹐见墨上有小道士如蝇而行。上叱之。即呼‘万岁’﹐曰﹕‘臣即墨之精--黑松使者也。凡世人有文者﹐其墨上皆有龙宾十二。’上神之﹐乃以分赐掌文官。”后因用指名墨。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙宾
lóng
龙
bīn
宾
Các từ liên quan
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
宾东
宾主
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫳
嚨
竜
䥢
蠪
尨
珑
㚅
㦕
笼
泷
䙪
䶭
䶮
龛
龚
笼
出
氿
庁
㞥
㘝
𠇐
𠂝
圤
㒱
𠕊
芀
𠚻
龙眼
龙虾
龙头
乌龙
接龙
恐龙
尼龙
成龙
沙龙
龙井
