Bản dịch của từ 龙山会 trong tiếng Việt

龙山会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙山会 (Danh từ)

lóng shān huì
01

龙山会: 古代重阳节登高聚会之称源于晋代桓温于龙山在九月九日大聚宾客后以龙山会指重阳登高宴集的习俗可以联想龙山”=地点名、“”=聚会)。

《晋书.孟嘉传》载﹐九月九日,桓温曾大聚佐僚于龙山。后遂以“龙山会”称重阳登高聚会。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙山会

lóng

shān

huì

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
会丧
会串
会事
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép