Bản dịch của từ 龙岫 trong tiếng Việt

龙岫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙岫 (Danh từ)

lóng xiù
01

Tên núi/địa thế trong vườn/đầm cảnh trí (chỗ khe/hang đẹp, mang ý nghĩa kiến trúc hồ sơn tinh xảo); về sau dùng để chỉ các công trình hồ-núi tráng lệ, tinh mỹ

《西京杂记》卷二:“梁孝王好营宫室苑囿之乐,作曜华之宫,筑兔园,园中有百灵山,山有肤寸石﹑落猿岩﹑栖龙岫,又有雁池。”后因以“龙岫”泛指精美的湖山建筑。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙岫

lóng

xiù

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
岫壑
岫居
岫幌
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép