Bản dịch của từ 龙幡 trong tiếng Việt

龙幡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙幡 (Danh từ)

lóng fān
01

Cờ có vẽ rồng; lá cờ mang họa tiết rồng (thường dùng trong nghi lễ, quân đội hoặc biểu tượng uy quyền)

1.画有龙的旗帜。

Ví dụ
02

Quốc kỳ/chiến kỳ của tổng chỉ huy trung quân; lá cờ biểu tượng của chính sở chỉ huy (cờ của tướng lĩnh trung tâm)

2.中军主帅之旗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙幡

lóng

fān

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
幡信
幡儿
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép