Bản dịch của từ 龙德在田 trong tiếng Việt

龙德在田

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙德在田 (Thành ngữ)

lóng dé zài tián
01

Lòng tốt lan tỏa khắp mọi nơi và ở khắp mọi nơi; lòng tốt bao la và luôn hiện diện như một con rồng (nhấn mạnh vào tính phổ quát của đức hạnh và lòng tốt).

指恩德广被,无所不在。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙德在田

lóng

zài

tián

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
德举
德义
在三
在上
在下
在世
田丁
田七
田业
田中
田中义一
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép