Bản dịch của từ 龙抬头 trong tiếng Việt

龙抬头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙抬头 (Danh từ)

lóng tái tóu
01

Ngày mồng 2 tháng 2 âm lịch (truyền thống: 'Ngày rồng giơ đầu'), một lễ tiết dân gian báo hiệu mùa xuân tới, cây cỏ sinh sôi; thường có phong tục cắt tóc, cúng tế và coi là ngày may mắn.

阴历二月初二。清.富察敦崇.燕京岁时记.龙抬头:「二月二日,古之中和节也。今人呼为龙抬头」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙抬头

lóng

tái

tóu

龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép