Bản dịch của từ 龙断之登 trong tiếng Việt

龙断之登

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙断之登 (Động từ)

lóng duàn zhī dēng
01

Chỉ việc mưu cầu lợi lộc, tính toán tìm cách kiếm lời (ăn chắt, toan tính vụ lợi)

指谋利求财。龙,通“垄”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙断之登

lóng

duàn

zhī

dēng

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
断七
断乎
断乎不可
之个
之乎者也
之任
之前
登丁
登三
登下
登东
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép