Bản dịch của từ 龙曜 trong tiếng Việt

龙曜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙曜 (Danh từ)

lóng yào
01

Tên người hoặc hiệu gọi, cách viết khác của “龙耀” (ý tứ liên quan đến rực rỡ, huy hoàng của rồng).

1.亦作“龙耀”。

Ví dụ
02

Rồng chiếu sáng/ánh sáng mặt trời (theo thần thoại: rồng mang ánh sáng, chỉ ánh sáng mặt trời)

2.古代神话传说中有神烛龙,张开眼睛,便能使天下光明。亦有谓其驾日﹑衔珠或烛。后因以“龙曜”指日光。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ánh sáng rực rỡ; quang huy, vẻ sáng chói (thường chỉ sự sáng lộng, huy hoàng)

3.指光耀﹑光辉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tên thần (tọa thủ) của can đảm trong hệ thần đạo giáo; tên một vị thần can đảm liên quan tới ngũ tạng (một trong các 'thần' chi phối nội tạng)

4.胆神名。道教以为五脏俱有神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙曜

lóng

yào

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
曜仪
曜兵
曜名
曜奇
曜威
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép