Bản dịch của từ 龙枕鸭灯 trong tiếng Việt

龙枕鸭灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙枕鸭灯 (Danh từ)

lóng zhěn yā dēng
01

Những đồ vật, chi tiết lễ nghi khi thái tử nhận phi: gối đầu chạm đầu rồng sơn son, đèn hình vịt mạ vàng (hình ảnh nghi lễ cung đình thời Tấn); ám chỉ lễ nghi long trọng khi phong nương/nhập phủ.

谓太子纳妃。典出晋张敞《东宫旧事》:“太子纳妃,有漆龙头支髻枕,金涂连盘鸭灯。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙枕鸭灯

lóng

zhěn

dēng

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
枕上
枕中丹
枕中术
枕中梦
枕中秘
鸭丁
鸭儿
鸭儿广
鸭儿广梨
鸭儿梨
灯丝
灯亮儿
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép