Bản dịch của từ 龙标夺归 trong tiếng Việt

龙标夺归

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙标夺归 (Danh từ)

lóng biāo duó guī
01

Cách gọi thời khoa cử chỉ người đỗ trạng nguyên (đỗ đầu bảng); ý nghĩa cổ: người đạt vị trí cao nhất trong kỳ thi

科举时代指状元及第。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙标夺归

lóng

biāo

duó

guī

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
标下
标举
标书
标令
标仪
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
归一
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép