Bản dịch của từ 龙池 trong tiếng Việt

龙池

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙池 (Danh từ)

lóng chí
01

Tên một cái hồ (池名)。特指唐代长安及今陕西西安兴庆公园内的古池曾为宫苑一部分

2.池名。所名之池非一。其一在唐长安隆庆坊玄宗未即位时所居的旧邸旁,中宗曾泛舟其中。玄宗即位后于隆庆坊建兴庆宫,龙池被包容于内。在今陕西西安兴庆公园内。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Long trì — tên gọi cổ chỉ “Phòng trung thư” hoặc chỉ Hành cung/địa danh mang tính trang trọng (nghĩa cụ thể: ‘hồ/ao của rồng’; trong văn viết còn dùng để chỉ Trung thư tỉnh, chỗ làm việc của quan lại trung ương).

3.犹凤池。指中书省。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đề cập đến cơ quan ra quyết định cốt lõi trong nội các và tòa án (ẩn dụ cho các quan chức chính phủ cấp cao)

4.借指内阁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một trong hai lỗ ở đáy đàn cầm (đàn tranh/) — lỗ trên gọi là “龙池” (long trì), lỗ dưới gọi là “凤沼”; tức lỗ khoét ở phần dưới của hộp cộng hưởng đàn.

1.琴底的二孔眼之一。上孔曰龙池,下孔曰凤沼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙池

lóng

chí

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép