Bản dịch của từ 龙沙 trong tiếng Việt
龙沙

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙沙 (Danh từ)
Tên địa danh: chỉ ngọn núi/đồi (Lông/Thiên Long) và bãi cát ven sông ở Nam Kinh (tương truyền liên hệ với núi Lulong ở miền Bắc).
3.南京市内狮子山,晋元帝初渡江,见其山岭连绵﹐险要如塞北卢龙,故亦名卢龙山。遂以塞北卢龙山后沙漠指南京狮子山后的江畔沙滩。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một vùng cồn cát/đồi cát trắng phía bắc thành phố Nam Xương (Giang Tây); tên địa danh lịch sử địa phương
4.指江西南昌城北一带白沙丘。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên địa danh (mỏ/đống than cổ gọi là “Bạch Long堆”), tức Bạch Long đống; tên riêng địa lý/địa chất cũ
1.即白龙堆。
Thanh danh địa danh cổ: vùng sa mạc phía sau núi Lulong, ở ngoại vi Xifengkǒu (河北喜峰口外的卢龙山后大漠)
2.今河北喜峰口外卢龙山后的大漠。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Địa danh chung chỉ vùng biên ải phía bắc sa mạc, vùng hoang mạc, nơi biên giới cằn cỗi (Hán-Việt: Long Sa)
5.泛指塞外漠北边塞之地;荒漠。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên một loài cỏ (tức cây gió rét) — tên khác của cây 麻黄 (ma hoàng); dùng trong y dược cổ truyền
6.草名。麻黄的别名。见明李时珍《本草纲目.草四.麻黄》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙沙
lóng
龙
shā
沙
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
