Bản dịch của từ 龙沙 trong tiếng Việt

龙沙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙沙 (Danh từ)

lóng shā
01

Tên địa danh: chỉ ngọn núi/đồi (Lông/Thiên Long) và bãi cát ven sông ở Nam Kinh (tương truyền liên hệ với núi Lulong ở miền Bắc).

3.南京市内狮子山,晋元帝初渡江,见其山岭连绵﹐险要如塞北卢龙,故亦名卢龙山。遂以塞北卢龙山后沙漠指南京狮子山后的江畔沙滩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một vùng cồn cát/đồi cát trắng phía bắc thành phố Nam Xương (Giang Tây); tên địa danh lịch sử địa phương

4.指江西南昌城北一带白沙丘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên địa danh (mỏ/đống than cổ gọi là “Bạch Long”), tức Bạch Long đống; tên riêng địa lý/địa chất cũ

1.即白龙堆。

Ví dụ
04

Thanh danh địa danh cổ: vùng sa mạc phía sau núi Lulong, ở ngoại vi Xifengkǒu (河北喜峰口外的卢龙山后大漠)

2.今河北喜峰口外卢龙山后的大漠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Địa danh chung chỉ vùng biên ải phía bắc sa mạc, vùng hoang mạc, nơi biên giới cằn cỗi (Hán-Việt: Long Sa)

5.泛指塞外漠北边塞之地;荒漠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tên một loài cỏ (tức cây gió rét) — tên khác của cây 麻黄 (ma hoàng); dùng trong y dược cổ truyền

6.草名。麻黄的别名。见明李时珍《本草纲目.草四.麻黄》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙沙

lóng

shā

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
沙丁
沙丁鱼
沙三
沙丘
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép